Mã hs con lăn

Ngày nay các doanh nghiệp thường sử dụng con lăn như một loại vật dụng dùng để nâng đỡ, vận chuyển hàng hóa. Các con lăn còn có tác dụng nâng đỡ băng tải, băng chuyền trong hệ thống băng tải để băng tải không bị võng xuống và có khả năng thay đổi chiều dài của băng tải. Vậy con lăn là gì, quy trình nhập khẩu con lăn được tiến hành như thế nào? Mã hs con lăn là gì? Bài viết sau đây của Công ty Luật Rong Ba sẽ trình bày rõ hơn về mã hs con lăn.

Vậy con lăn là gì? 

Khái niệm con lăn đơn giản là một vật dụng dùng để nâng đỡ hay là vận chuyển hàng hóa.

Các loại con lăn thường sử dụng và cấu tạo:

Các loại con lăn thường sử dụng

Con lăn inox

Con lăn mạ kẽm.

Con lăn bọc cao su

Con lăn thép

Cấu tạo của con lăn

Hiện nay các loại con lăn trên thị trường rất đa dạng về kiểu dáng, vật liệu chế tạo, ứng dụng và mục đích sử dụng…

Vật liệu chính trong cấu tạo con lăn còn phụ thuộc vào vật liệu tải, nhu cầu sử dụng của người mua hàng như: thép sơn, mạ kẽm, nhôm, inox, nhựa, cao su…. 

Tải trọng của mỗi con lăn được nhà thiết kế tính toán còn phụ thuộc vào tải trọng của toàn hệ thống, qua đó quyết định loại vật liệu chế tạo, chiều dày ống con lăn, sử dụng loại ống đúc hay ống hàn, và các thông số trục con lăn, sử dụng loại vòng bi thích hợp.

Các loại con lăn này thường có độ bền cao, cấu tạo đơn giản bao gồm ổ bi, vỏ con lăn , trục con lăn và một số linh kiện đi kèm. Con lăn được lắp vào trục với một ổ bi, và vòng ngoài ổ bi được gắn chặt với con lăn, vòng trong của ổ bi được gắn với trục.

Các con lăn chủ yếu là làm việc ở bề mặt ngoài, nên bề mặt ngoài của nó được gia công có độ nhám nhất định để không làm ảnh hưởng đến quá trình con lăn làm việc.

Mã hs code là gì?

Hs code là ngôn ngữ, tên sản phẩm được mã hóa thành một dãy số (thường là 8 số hoặc 10 số) từ đó cả thế giới dùng chung mã số này để mô tả hàng hóa giúp cho người mua và người bán thống nhất chung về tên sản phẩm, tính chất, tác dụng và phân loại sản phẩm… Không những thế, mã HS Code còn là cơ sở để các cơ quan của chính phủ: hải quan, cơ quan thuế, phòng thương mại cấp phép cho nhập hay xuất một loại hàng hóa nào đó.

mã hs con lăn

mã hs con lăn

Mã HS là mã số của hàng hóa xuất nhập khẩu theo hệ thống phân loại hàng hóa có tên là “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa”. Cụm từ này theo tiếng Anh được gọi tắt là HS Code (Harmonized Commodity Description and Coding System)

Quy định mã hs con lăn của một số chất liệu hiện nay

Dưới đây là một số mã hs con lăn bạn có thể tham khảo:

39269059 | Con lăn bằng silicon phủ lớp chống dính đường kính 40mm, dài 152mm SILICON ROLLER 40x10x152mm

69039000 | Con lăn bằng sứ chịu nhiệt 3500xD55x6.5mm; 1250 độ C (Dùng cho lò nung gạch men)

69039000 | Con lăn bằng sứ chịu nhiệt 3550xD45mm; 1250 độ C (Dùng cho lò nung gạch men)

69039000 | Con lăn bằng sứ chịu nhiệt 3750xD55x6.5mm 1250 độ C (Dùng cho lò nung gạch men)

69039000 | Con lăn bằng sứ chịu nhiệt DF95 40×3500 mm

69039000 | Con lăn bằng sứ chịu nhiệt VF95 45x3550MM

69032000 | con lăn bằng sứ dạng ống chịu lửa dùng để sx gạch men , KC: 55/43 x 4130mm

69039000 | Con lăn bằng sứ OK989 (DIA.50x40x3700)

69039000 | Con lăn bằng sứ OK989 (DIA.55x45x4100)

84283390 | Con lăn băng tải bộ phận A ( transport wals section A)

84283390 | Con lăn băng tải bộ phận B (trasport wals section B)

84283390 | con lăn băng tải bộ phận C (transport wals section C)

84283390 | con lăn băng tải bộ phận D (transport wals section D)

84313990 | Con lăn băng tải phi 102x270x320. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84313990 | Con lăn băng tải phi 102x900x950. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84313990 | Con lăn băng tải phi 76x172x222. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84313990 | Con lăn băng tải phi 76x570x620. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84313990 | Con lăn băng tải phi 89x240x290. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84313990 | Con lăn băng tải phi 89x750x800. Vỏ bằng thép, trong có vòng bi, gioăng phớt. .Hãng sản xuất HEBEI,

84283390 | con lăn băng tải số 1( rol-conveyor nr,1)

84283390 | con lăn băng tải số 2 ( rol-conveyor nr,2)

84283390 | con lăn băng tải số 2( rol-conveyor nr,2)

73269099 | Con lăn bằng thép

73269099 | Con lăn bằng thép / Roller (P/tùng cho máy kéo dây hàn – )

73269099 | Con lăn bằng thép 139/30X28 KPL. PP A45-STEEL-ROLLER 139/30X28 KPL. PP A45( phụ tùng cho máy xuất nhập hàng tự động)

73269099 | Con lăn bằng thép D=125X35 125/35/31-ROLLER D=125X35 VULKOLLAN VK L 125/35/31( phụ tùng cho máy xuất nhập hàng tự động)

73269099 | Con lăn bằng thép THK CF18-A

73269099 | Con lăn bằng thép THK CF18-A,

73269099 | Con lăn bằng thép, đường kính: 6 cm( bộ phận của băng tải sản xuất tấm lợp).

40169390 | con lăn băng truyền bằng cao su (sp-dec-33) đường kính 150mm,dài320mm

73269099 | Con lăn băng truyền bằng sắt ( D57S-8-405, phi 150mmx 320mm)

40069090 | Con lăn boc cao su 55*3460mm (dùng trong ngành gốm sứ),

44190000 | Con lăn bột bằng gỗ/Wooden Rolling Pin

40169951 | Con lăn cao su

40169951 | Con lăn cao su 1538097-0000; CALENDER ROLLER

40169951 | Con lăn cao su 2781160-0000; Calender roller

40169951 | Con lăn cao su 2932253-0000; Pressure roller (PACK 10)

74122090 | Con lăn cao su 2932253-0000; Pressure roller (PACK 10)

40169951 | Con lăn cao su 2932253-0000;Pressure roller (PACK 10)

40169951 | Con lăn cao su 2966870-0000; Pressure Roller

40169951 | Con lăn cao su 2966870-0000;Pressure Roller

40169951 | Con lăn cao su 2999012-0000; Pressure Roller

40169951 | Con lăn cao su 300435

40169951 | Con lăn cao su 303898/303899

40169951 | Con lăn cao su 535536-0002 SQUEE-GEE ROLLER RUBBER

40169951 | Con lăn cao su 535536-0002; SQUEE-GEE ROLLER RUBBER

40169951 | Con lăn cao su 535536-0002;SQUEE-GEE ROLLER RUBBER

40169959 | Con lăn cao su cho K-220 (220x100mm) phụ tùng thay thế dùng cho máy đùn hạt nhựa

40169959 | Con lăn cao su cho máy dán thùng carton (TH431A-2)

40169959 | Con lăn cao su cho SK-200(200x90mm) phụ tùng thay thế dùng cho máy đùn hạt nhựa

40169951 | Con lăn cao su dùng cho máy làm Pvc – ( Rubber roller #220-RTV – 320 x 1800mm)

40169390 | Con lăn cao su M-146 (Phụ tùng máy may công nghiệp)

40169959 | Con lăn cao su U65109

73269099 | Con lăn chặn Keg bằng thép: Part No TI0867050019, , hãng sản xuât KHS.

84835000 | Con lăn chữ T WHEEL M-1243-003

83024290 | Con lăn cửa đi trượt

83024190 | Con lăn cửa đi trượt bằng kim loại code 566520 nguyên liệu sx cửa,

39269099 | Con lăn của máy cấp phôi ( bằng nhựa)

84669400 | Con lăn của máy dập típ

90249010 | Con lăn của máy thử nghiệm mài mòn vật liệu trong ngành da giày. Model: W-604ROLLER (01 bộ = 03 cái).

83024290 | Con lăn cửa sổ trượt

83024190 | Con lăn cửa sổ trượt bằng kim loại code 616040 nguyên liệu sx cửa,

84483900 | Con lăn dâ~n hươ´ng sơ?i

73269099 | Con lăn dẫn hướng ( bằng thép),

69091900 | Con lăn dẫn hướng bằng sứ của máy mạ thiếc / Guide roller for tin coating machine

73269099 | Con lăn dẫn hướng bằng thép Kí hiệu B-600.

73269099 | con lăn dẫn sợi bằng sắt – DANCER ROLLER(AL) F99*13Phụ tùng của dây chuyền sản xuất sợi thép

73269099 | con lăn dẫn sợi bằng thép -O.T ROLLER phi 105.2×17 – – Phụ tùng máy se sợi thép

73269099 | con lăn dẫn sợi bằng thép -RHC CAPSTAN ROLLER 121*120 – – Phụ tùng máy se sợi thép

73269099 | Con lăn dẫn sợi, phi 44mm, dày 12mm – THREAD GUIDE ROLLER – – Phụ tùng máy se sợi

73269099 | Con lăn dạng tròn (bằng thép)-4H902987

73269099 | Con lăn đầu máy cắt của máy cắt

85159090 | Con lăn đẩy dây hàn, Set of 2 gripped Roller for Diameter 3.2 to Diameter 5 S91096176

85462090 | Con lăn dây hàn bằng sứ 1.2P . .

96034000 | Con lăn để quét sơn- RMANMH180

96034000 | Con lăn để quét sơn RMANRLA 100

96034000 | Con lăn để quét sơn RMANRLAGT 160GT

96034000 | Con lăn để sơn

84311022 | Con lăn di chuyển palăng: TMH25

96039090 | Con lăn dính bụi (100mm,)

96039090 | Con lăn dính bụi dùng trong công nghiệp 12 tay cầm bằng nhựa dạng thanh,

39269059 | Con lăn đỡ chai bằng nhựa 20,5 mm code 0340-0660-08 knones code 0-901-06-356-2

73269099 | Con lăn đỡ khuôn của Máy Dập bằng thép ( Pascal Pre-Roller : PRA2-450 )

83024190 | Con lăn đơn mã DR4 (Phụ kiện cho cửa)

73269099 | Con lăn đục lỗ cho máy tạo hình chụp đèn

40169959 | Con lăn dùng cho máy đùn nhựa bằng cao su

84779039 | Con lăn dùng cho máy nghiền hạt nhựa bằng kim loại (phi 25cm dài 445cm) + 5cm,

84312000 | Con lăn dùng cho xe nâng, (Type: 179 Z PUR/254/076/203, Art-nr: 5782178000),

84312000 | Con lăn dùng cho xe nâng, (Type: 179 Z PUR/300/090/203, Art-nr: 5782286001),

73269099 | Con lăn dùng để lăn bụi model S-1000, bằng thép không gỉ,

96034000 | Con lăn f 30mm 24-2I001234 24-2I001234 ROLLER

74153900 | Con lăn ghép mí lon bằng đồng thau (367044 Seaming chuck ).

69039000 | Con lăn gốm chịu lửa có rãnh dạng ống dùng vận chuyển gạch trong lò nung, đường kính 60mm, dài 4200mm

69039000 | Con lăn gốm chịu lửa dạng ống dùng vận chuyển gạch trong lò nung, đường kính 50mm, dài 4140mm

69029000 | Con lăn gốm chịu lửa S400 (50x40x3850mm) hàm lượng Al2O3 74-76%, SiO2 20-22%. Dùng trong sản xuất gạch Ceramic,

69039000 | Con lăn gốm chịu nhiệt dùng trong sản xuất gạch ceramic.

69039000 | Con lăn gốm cho lò nung (DIA 50/40 L=3400mm).

69039000 | Con lăn gốm cho lò nung (DIA42/32 L=2930mm).

69039000 | Con lăn gốm dùng trong sản xuất gạch ceramic, kích cỡ: 45/35x3350mm (đường kính ngoài/đường kính trongx chiều dài). .

69032000 | Con lăn gốm kích thước D34xl2634 chịu lửa,(hàm lượng 90%Al2O3)(dùng trong sản xuất gạch ceramic).

Quy trình nhập khẩu con lăn:

Giai đoạn 1: Trước khi ký hợp đồng

Đây là một trong những bước quan trọng nhất, tại giai đoạn này, những nội dung cần xác định bao gồm:

Hàng hóa có được nhập khẩu về Việt Nam hay không

Nói một cách khác là hàng hóa có thuộc danh mục cấm nhập khẩu của nhà nước hay không

Có thể tra cứu danh mục này tại đây

Nếu hàng hóa không thuộc danh mục cấm nhập khẩu, các nội dung tiếp theo cần xác định:

Mặt hàng có chính sách gì đặc biệt không (có cần giấy phép, hợp quy, kiểm tra chất lượng …)

Chi phí nhập khẩu một thông thường bao gồm 02 phần chính là thuế nhập khẩu và chi phí vận chuyển

Thuế khi nhập khẩu

Các loại thuế khi nhập khẩu có thể bao gồm:

Thuế nhập khẩu

Thuế VAT

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế môi trường

Thuế tự vệ, chống bán phá giá

Thuế phân biệt đối xử

Thuế ngoài hạn ngạch

Tùy mặt hàng mà có thể không phải nộp, nộp một loại hoặc nhiều loại thuế trong danh sách kể trên

Chi phí vận chuyển

Chi phí vận chuyển và thời gian vận chuyển có quan hệ mật thiết với nhau. Tùy tính chất hàng hóa và mức độ yêu cầu thì hàng hóa nhập khẩu quốc tế có thể vận chuyển theo đường biển, đường hàng không, đường bộ, đường sắt, đường chuyển phát nhanh.

Mỗi lô hàng cần xem xét cụ thể để đưa ra quyết định phù hợp nhất.

Giai đoạn 2: Ký hợp đồng

Để ký kết hợp đồng, các bên cần xem xét cẩn thận tất cả các điều khoản, trong đó những điều khoản cần chú ý (dưới góc độ vận chuyển, thủ tục hải quan) bao gồm: Thanh toán, điều kiện giao hàng, thời gian giao hàng, chứng từ thanh toán, chứng từ vận chuyển, quy định về shipping mark, tem nhãn …

Giai đoạn 3: Thanh toán

Căn cứ vào hợp đồng đã ký, người nhập khẩu tiến hành thanh toán cho người bán

Có nhiều phương thức thanh toán quốc tế, các phương thức thông dụng bao gồm L/C, TT, DP…

Giai đoạn 4: Giao hàng

Người bán giao hàng theo tiến độ.

Sau khi hàng lên tầu/máy bay người bán gửi bộ chứng từ cho người nhập khẩu qua email/qua thư

Bộ chứng từ thông thường bao gồm: Hợp đồng, invoice, packing list, C/O, C/Q, vận đơn

Tùy yêu cầu của người mua và tình hình cụ thể của người bán có thể thêm hoặc bớt chứng từ

Giai đoạn 5: Thông quan

Theo quy định hiện hành, thủ tục hải quan được quy định tại:

Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

Văn bản hợp nhất số 25/VBHN-BTC ngày 06/09/2018 của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hợp nhất hai Thông tư số 38/2015/TT-BTC và 39/2018/TT-BTC kể trên

Giai đoạn 6: Nhận hàng

Theo thông lệ hiện nay thì trách nhiệm của người vận chuyển là vận chuyển hàng đến kho, còn việc bốc dỡ hàng hóa xuống kho là thuộc chủ hàng.

Chủ hàng có trách nhiệm kiểm tra và đảm bảo đường vào cho xe và xếp dỡ hàng.

Ngoài ra, chủ hàng cũng cần chuẩn bị một bộ hồ sơ đầy đủ khi nhận hàng để phòng trừ cán bộ thị trường hoặc các bên liên quan kiểm tra đột xuất nguồn gốc hàng hóa.

Giai đoạn 7: Sau khi nhận hàng

Sau khi hàng hóa được thông quan và nhận hàng đầy đủ, chủ hàng cần lưu trữ chứng từ hải quan đầy đủ, theo quy định để làm việc sau này với cơ quan thuế hoặc cơ quan hải quan (trong trường hợp sau thông quan).

Trên đây là toàn bộ tư vấn của Luật Rong Ba về mã hs con lăn. Nếu như bạn đang gặp phải khó khăn trong quá trình tìm hiểu về mã hs con lăn và những vấn đề pháp lý liên quan, hãy liên hệ Luật Rong Ba để được tư vấn miễn phí. Chúng tôi chuyên tư vấn các thủ tục pháp lý trọn gói, chất lượng, uy tín mà quý khách đang tìm kiếm.

Hotline: 0347 362 775
Tư Vấn Online
Gọi: 0347 362 775